UBI / Lựa chọn vật liệu và bề mặt

Lựa chọn vật liệu và bề mặt

Khám phá các phương án cho dự án, so sánh những yếu tố cần cân nhắc khi lựa chọn và lưu lại định hướng cho bản tóm tắt dự án.

242 mục

Lựa chọn bề mặt EB

Bề mặt EB mờ — Vân gỗ · 18 mm

Vân gỗ. 18 mm. Cốt ván; cấp ván cụ thể được chọn riêng. Hoàn thiện một mặt; mặt sau đồng màu. Dán cạnh PVC.

Lựa chọn bề mặt EB

Bề mặt EB mờ — Vân dọc · 18 mm

Vân dọc. 18 mm. Cốt ván; cấp ván cụ thể được chọn riêng. Hoàn thiện một mặt; mặt sau đồng màu. Dán cạnh PVC.

Bề mặt ván trang trí

Trắng lạnh · Ván trang trí

Trắng lạnh. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Trắng trung tính · Ván trang trí

Trắng trung tính. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván ép nhiều lớp 18 mm · 2440 × 1220 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Trắng kem ấm · Ván trang trí

Trắng kem ấm. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván ép nhiều lớp 18 mm · 2440 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Hồng xám nhạt · Ván trang trí

Hồng xám nhạt. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván ép nhiều lớp 18 mm · 2440 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Hồng be vân mịn · Ván trang trí

Hồng be vân mịn. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Kem với vân dệt mịn · Ván trang trí

Kem với vân dệt mịn. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân loang trắng dịu · Ván trang trí

Vân loang trắng dịu. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 22 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân loang màu kem · Ván trang trí

Vân loang màu kem. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 22 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.

Bề mặt ván trang trí

Xám xanh nhạt · Ván trang trí

Xám xanh nhạt. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Xám be ấm · Ván trang trí

Xám be ấm. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.

Bề mặt ván trang trí

Nâu xám trung bình · Ván trang trí

Nâu xám trung bình. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.

Bề mặt ván trang trí

Xám lạnh đậm · Ván trang trí

Xám lạnh đậm. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân sồi giả màu xám · Ván trang trí

Vân sồi giả màu xám. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván ép nhiều lớp 18 mm · 2440 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân óc chó thẳng xám than · Ván trang trí

Vân óc chó thẳng xám than. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân gỗ tự nhiên tông sáng · Ván trang trí

Vân gỗ tự nhiên tông sáng. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân sồi tông mật ong · Ván trang trí

Vân sồi tông mật ong. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1220 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân sồi màu be ấm · Ván trang trí

Vân sồi màu be ấm. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vàng dịu · Ván trang trí

Vàng dịu. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Xanh lơ nhạt · Ván trang trí

Xanh lơ nhạt. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân óc chó nâu ô liu · Ván trang trí

Vân óc chó nâu ô liu. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván ép nhiều lớp 18 mm · 2440 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân sồi nâu xám trầm · Ván trang trí

Vân sồi nâu xám trầm. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân óc chó thẳng màu nâu · Ván trang trí

Vân óc chó thẳng màu nâu. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân óc chó nâu nhạt · Ván trang trí

Vân óc chó nâu nhạt. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván ép nhiều lớp 18 mm · 2440 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân óc chó nâu đậm · Ván trang trí

Vân óc chó nâu đậm. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván ép nhiều lớp 18 mm · 2440 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân óc chó nâu đỏ đậm · Ván trang trí

Vân óc chó nâu đỏ đậm. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân óc chó nâu sô cô la · Ván trang trí

Vân óc chó nâu sô cô la. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván ép nhiều lớp 18 mm · 2440 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân anh đào đỏ · Ván trang trí

Vân anh đào đỏ. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân óc chó xám đen khói · Ván trang trí

Vân óc chó xám đen khói. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân gỗ ô liu đậm · Ván trang trí

Vân gỗ ô liu đậm. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân gỗ thẳng màu đen · Ván trang trí

Vân gỗ thẳng màu đen. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân gỗ tông tím đậm có mắt gỗ · Ván trang trí

Vân gỗ tông tím đậm có mắt gỗ. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Đen vân mịn · Ván trang trí

Đen vân mịn. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Trắng bóng · Ván trang trí

Trắng bóng. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Hồng xám · Ván trang trí

Hồng xám. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân loang xám nhạt · Ván trang trí

Vân loang xám nhạt. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân đá kem vàng · Ván trang trí

Vân đá kem vàng. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm.

Bề mặt ván trang trí

Vân mảnh màu kem nhạt · Ván trang trí

Vân mảnh màu kem nhạt. Ván gỗ công nghiệp · 18 mm. Xác nhận đồng bộ cấp ván, mặt trước, mặt sau và cạnh. Phân bổ từng độ dày cho bộ phận phù hợp; khổ ván không phải giới hạn kích thước chi tiết hoàn thiện.

Bề mặt ván trang trí

Nâu xám bóng · Ván trang trí

Nâu xám bóng. Ván gỗ công nghiệp · 18 mm. Xác nhận đồng bộ cấp ván, mặt trước, mặt sau và cạnh. Phân bổ từng độ dày cho bộ phận phù hợp; khổ ván không phải giới hạn kích thước chi tiết hoàn thiện.

Bề mặt ván trang trí

Xám be ấm bóng · Ván trang trí

Xám be ấm bóng. Ván gỗ công nghiệp · 18 mm. Xác nhận đồng bộ cấp ván, mặt trước, mặt sau và cạnh. Phân bổ từng độ dày cho bộ phận phù hợp; khổ ván không phải giới hạn kích thước chi tiết hoàn thiện.

Lựa chọn ngoại quan kính

Kính trong · Kính chèn

Kính trong. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.

Lựa chọn ngoại quan kính

Kính vân dọc mảnh như mưa · Kính chèn

Kính vân dọc mảnh như mưa. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.

Lựa chọn ngoại quan kính

Kính màu xám · Kính chèn

Kính màu xám. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.

Lựa chọn ngoại quan kính

Kính phủ tông tối · Kính chèn

Kính phủ tông tối. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.

Lựa chọn ngoại quan kính

Kính màu nâu xám · Kính chèn

Kính màu nâu xám. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.

Lựa chọn ngoại quan kính

Kính gân · Kính chèn

Kính gân. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.

Lựa chọn ngoại quan kính

Kính họa tiết hình thoi · Kính chèn

Kính họa tiết hình thoi. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.

Lựa chọn ngoại quan kính

Kính gân nhỏ · Kính chèn

Kính gân nhỏ. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.

Lựa chọn ngoại quan kính

Kính vân lưới dệt · Kính chèn

Kính vân lưới dệt. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.

Lựa chọn ngoại quan kính

Kính vân nước · Kính chèn

Kính vân nước. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.

Bề mặt khung nhôm

Đen mờ · Khung nhôm

Đen mờ. Lựa chọn bề mặt khung nhôm cánh tủ, kết hợp tấm kính riêng.

Bề mặt khung nhôm

Tông ngà ấm · Khung nhôm

Tông ngà ấm. Lựa chọn bề mặt khung nhôm cánh tủ, kết hợp tấm kính riêng.

Lựa chọn ngoại quan kính

Kính mờ · Kính chèn

Kính mờ. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.

Lựa chọn ngoại quan kính

Kính gân rộng · Kính chèn

Kính gân rộng. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Trắng lạnh · Màng PVC

Trắng lạnh. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Trắng trung tính · Màng PVC

Trắng trung tính. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Trắng kem ấm · Màng PVC

Trắng kem ấm. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Xám be nhạt · Màng PVC

Xám be nhạt. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 73 × 80 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Hồng be dịu · Màng PVC

Hồng be dịu. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Trắng kem · Màng PVC

Trắng kem. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Màu kem với vân mịn · Màng PVC

Màu kem với vân mịn. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Nâu xám trung bình · Màng PVC

Nâu xám trung bình. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Xám xanh dịu · Màng PVC

Xám xanh dịu. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Xám lạnh đậm · Màng PVC

Xám lạnh đậm. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Vân sồi giả màu xám · Màng PVC

Vân sồi giả màu xám. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Vân gỗ tự nhiên tông sáng · Màng PVC

Vân gỗ tự nhiên tông sáng. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Vân sồi màu be ấm · Màng PVC

Vân sồi màu be ấm. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Vân óc chó thẳng màu nâu · Màng PVC

Vân óc chó thẳng màu nâu. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Vân óc chó nâu đậm · Màng PVC

Vân óc chó nâu đậm. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Vân óc chó xám đen khói · Màng PVC

Vân óc chó xám đen khói. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Vân óc chó nâu sô cô la · Màng PVC

Vân óc chó nâu sô cô la. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Vân anh đào đỏ · Màng PVC

Vân anh đào đỏ. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Đen vân mịn · Màng PVC

Đen vân mịn. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Nâu quế vân mịn · Màng PVC

Nâu quế vân mịn. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Xanh ô liu vân mịn · Màng PVC

Xanh ô liu vân mịn. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Hồng xám nhạt · Màng PVC

Hồng xám nhạt. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.

Bề mặt tấm UV bóng cao

Trắng · UV bóng cao

Trắng. 18.5 mm. MDF Một mặt hoàn thiện, mặt sau đồng màu.

Bề mặt sơn mờ

Đen than · Ánh hạt bạc · Sơn mờ

Đen than · Ánh hạt bạc. 18 / 22 mm. MDF Sơn một mặt với lưng trắng hoặc sơn hai mặt là các lựa chọn kết cấu riêng.

Bề mặt MDF sơn bột

Trắng ngà · MDF sơn bột

Trắng ngà. Sơn bột tĩnh điện trên MDF; độ dày tấm phẳng được ghi nhận: 18, 22 và 25 mm.

Bề mặt MDF sơn bột

Xám be sáng · MDF sơn bột

Xám be sáng. Sơn bột tĩnh điện trên MDF; độ dày tấm phẳng được ghi nhận: 18, 22 và 25 mm.

Bề mặt MDF sơn bột

Xám hồng · MDF sơn bột

Xám hồng. Sơn bột tĩnh điện trên MDF; độ dày tấm phẳng được ghi nhận: 18, 22 và 25 mm.

Bề mặt MDF sơn bột

Xám than chì · MDF sơn bột

Xám than chì. Sơn bột tĩnh điện trên MDF; độ dày tấm phẳng được ghi nhận: 18, 22 và 25 mm.

Bề mặt tấm UV bóng cao

Xám đậm · UV bóng cao

Xám đậm. 18 mm. Ván gỗ công nghiệp Một mặt hoàn thiện, mặt sau đồng màu.

Bề mặt sơn bóng

Xám lạnh · Sơn bóng

Xám lạnh. 18 / 22 mm. MDF Sơn một mặt với lưng trắng hoặc sơn hai mặt là các lựa chọn kết cấu riêng.

Bề mặt sơn bóng

Trắng hồng · Sơn bóng

Trắng hồng. 18 / 22 mm. MDF Sơn một mặt với lưng trắng hoặc sơn hai mặt là các lựa chọn kết cấu riêng.

Bề mặt sơn bóng

Kem nhạt · Sơn bóng

Kem nhạt. 18 mm. MDF Sơn một mặt với lưng trắng hoặc sơn hai mặt là các lựa chọn kết cấu riêng.

Bề mặt sơn bóng

Be cát · Sơn bóng

Be cát. 18 mm. MDF Sơn một mặt với lưng trắng hoặc sơn hai mặt là các lựa chọn kết cấu riêng.

Bề mặt sơn mờ

Xám đậm · Sơn mờ

Xám đậm. 18 / 22 mm. MDF Sơn một mặt với lưng trắng hoặc sơn hai mặt là các lựa chọn kết cấu riêng.

Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm

Xám xanh · Mặt bàn đá thạch anh

Xám xanh. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.

Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm

Trắng xám · Mặt bàn đá thạch anh

Trắng xám. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.

Ngoại quan mặt bàn đá nung kết

Đen · Vân loang dịu · Mặt bàn đá nung kết

Đen · Vân loang dịu. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.

Ngoại quan mặt bàn đá nung kết

Xám ấm · Vân khoáng mịn · Mặt bàn đá nung kết

Xám ấm · Vân khoáng mịn. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.

Ngoại quan mặt bàn đá nung kết

Đen than · Vân mảnh · Mặt bàn đá nung kết

Đen than · Vân mảnh. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.

Ngoại quan mặt bàn đá nung kết

Trắng · Vân vàng và xám · Mặt bàn đá nung kết

Trắng · Vân vàng và xám. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.

Ngoại quan mặt bàn đá nung kết

Đen · Hạt mịn · Mặt bàn đá nung kết

Đen · Hạt mịn. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.

Ngoại quan mặt bàn đá nung kết

Đen đậm · Vân đá dạng xước · Mặt bàn đá nung kết

Đen đậm · Vân đá dạng xước. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.

Ngoại quan mặt bàn đá nung kết

Xám đậm · Vân đá dạng xước · Mặt bàn đá nung kết

Xám đậm · Vân đá dạng xước. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.

Ngoại quan mặt bàn đá nung kết

Trắng · Vân xám rõ · Mặt bàn đá nung kết

Trắng · Vân xám rõ. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.

Ngoại quan mặt bàn đá nung kết

Xám trung bình · Mạng vân trắng · Mặt bàn đá nung kết

Xám trung bình · Mạng vân trắng. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.

Ngoại quan mặt bàn đá nung kết

Xám nhạt · Mặt bàn đá nung kết

Xám nhạt. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.

Ngoại quan mặt bàn đá nung kết

Xám đậm · Vân mảnh · Mặt bàn đá nung kết

Xám đậm · Vân mảnh. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.

Ngoại quan mặt bàn đá nung kết

Trắng · Vân xám · Mặt bàn đá nung kết

Trắng · Vân xám. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.

Ngoại quan mặt bàn đá nung kết

Xám trung bình · Vân loang dịu · Mặt bàn đá nung kết

Xám trung bình · Vân loang dịu. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Xám xanh nhạt · Màng PVC

Xám xanh nhạt. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Xám ô liu · Màng PVC

Xám ô liu. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết.

Màng PVC phối hợp đồ gỗ

Vân óc chó nâu ô liu · Màng PVC

Vân óc chó nâu ô liu. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.

Bề mặt cửa nhôm nội thất

Trắng xám · Cửa nhôm nội thất

Trắng xám. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.

Bề mặt cửa nhôm nội thất

Đen than · Cửa nhôm nội thất

Đen than. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.

Bề mặt cửa nhôm nội thất

Đen đậm · Cửa nhôm nội thất

Đen đậm. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.

Bề mặt cửa nhôm nội thất

Trắng lạnh · Cửa nhôm nội thất

Trắng lạnh. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.

Bề mặt cửa nhôm nội thất

Xám đậm · Cửa nhôm nội thất

Xám đậm. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.

Bề mặt cửa nhôm nội thất

Xám ấm · Cửa nhôm nội thất

Xám ấm. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.

Bề mặt cửa nhôm nội thất

Đen · Ánh óng sắc · Cửa nhôm nội thất

Đen · Ánh óng sắc. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.

Bề mặt cửa nhôm nội thất

Trắng hồng · Cửa nhôm nội thất

Trắng hồng. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.

Bề mặt cửa nhôm nội thất

Xám trung bình · Cửa nhôm nội thất

Xám trung bình. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.

BẮT ĐẦU TỪ DỰ ÁN CỦA BẠN

Một bản vẽ. Một vật liệu.
Một không gian bạn đang hình dung.

Hãy chia sẻ hình phối cảnh, bản vẽ CAD, BOQ, mẫu vật liệu hoặc hình ảnh tham khảo. Chúng ta có thể bắt đầu từ thông tin bạn đang có.

Bắt đầu dự án của bạn

Lựa chọn cho dự án của bạn

Lưu lại những hướng lựa chọn bạn muốn cùng nhóm dự án tìm hiểu.

Bắt đầu dự án của bạn